So sánh xe Toyota Hiace 2.5 2014 vs Dongben DB X30 V5S 2016

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
2494
1499
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
16
5
Số cửa
4
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5380
-
Chiều Rộng (mm)
1880
-
Chiều Cao (mm)
2285
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
185
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.2
-
Kích thước lốp/lazang
195R15
-
Trọng lượng bản thân (kg)
2045
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
3300
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2KD-FTV
-
Công suất cực đại (kW)
75
-
Công suất cực đại (hp)
100
-
Vòng tua tối đa (rpm)
3600
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
260
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600-2600
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, dọc
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun dầu điện tử Common Rail
-
Loại hộp số
MT
-
Số lượng cấp số
5
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
70
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh xoắn
-
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, nhíp lá
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Tang trống
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
Halogen
-
Ăng ten
Thường
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
-
Vô lăng
4 chấu, Urethane
-
Ghế lái
Chỉnh tay
-
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
-
Hàng ghế thứ 2
Độc lập
-
Hàng ghế thứ 3
Độc lập
-
Điều hòa
Chỉnh tay
-
Số vùng điều hòa
2
-
Màn hình giải trí
1 CD
-
Hệ thống loa
4 loa
-
Cửa kính
Chỉnh điện (cửa lái)
-
Chuẩn kết nối
AM/FM, CD
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
-
Dây đai an toàn
2 điểm cho hàng ghế sau, 3 điểm cho hàng ghế trước
-