So sánh xe Toyota Hiace 2.7 2016 vs Kia Morning Van 1.0 AT 2015

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
2
Năm bắt đầu thế hệ
-
2011
Năm kết thúc thế hệ
-
2017
Mã thế hệ
-
TA
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Hàn Quốc
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2694
998
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
16
2
Số cửa
4
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
A

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5380
3595
Chiều Rộng (mm)
1880
1595
Chiều Cao (mm)
2285
1485
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2385
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1421
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1424
Khoảng sáng gầm xe (mm)
185
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.2
4900
Kích thước lốp/lazang
195R15
155/70R13 mâm sắt
Trọng lượng bản thân (kg)
2705
880
Trọng lượng toàn tải (kg)
3300
1335

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2TR-FE
Kappa II 1.0L G3LA
Công suất cực đại (kW)
111
60
Công suất cực đại (hp)
149
82
Vòng tua tối đa (rpm)
4800
6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
241
94
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3800
3500
Kiểu dáng động cơ
4 xi lanh thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
3
Vị trí đặt động cơ
Đặt dọc, phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử EFI
Phun xăng đa điểm (MPI)
Loại hộp số
MT
Tự động
Số lượng cấp số
5
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
70
35
Tốc độ tối đa (km/h)
-
169
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
5.26
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập tay đòn kép với thanh cân bằng
McPherson
Hệ thống treo sau
Nhíp lá
Thanh xoắn liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Halogen
Ăng ten
Dạng cột
-
Đèn pha tự động bật tắt
-
✕︎
Đèn ban ngày
-
✕︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Nỉ
Khởi động nút bấm
-
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
-
Chìa khóa thông minh
-
✕︎
Vô lăng
4 chấu, Urethane
Urethane
Khởi động xe từ xa
-
✕︎
Ghế lái
Chỉnh cơ
Chỉnh tay
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✕︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 6:4
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✕︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Chỉnh cơ
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✕︎
Số vùng điều hòa
-
1
Hệ thống loa
4
4
Cửa kính
Chỉnh điện cửa lái, còn lại chỉnh tay
-
Chuẩn kết nối
AUX/USB
USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
1
Dây đai an toàn
3 điểm cho ghế trước, 2 điểm cho ghế sau
Các hàng ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-