So sánh xe Toyota Innova 2019 vs Peugeot 3008 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
Thế hệ thứ 2
2 - 2021
Năm bắt đầu thế hệ
2016
2016
Năm kết thúc thế hệ
-
2024
Mã thế hệ
(AN140)
P84
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1998
1598
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Crossover
Crossover
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4735
4510
Chiều Rộng (mm)
1830
1850
Chiều Cao (mm)
1795
1662
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
2730
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1540
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1540
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
178
165
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
5.2
Kích thước lốp/lazang
215/55R17
225/55R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1755
1480
Trọng lượng toàn tải (kg)
2330
1930
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
591 - 1670

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1TR-FE
1.6 L PSA EP6CDTM Turbo I4
Công suất cực đại (kW)
102
121
Công suất cực đại (hp)
76
165
Vòng tua tối đa (rpm)
5600
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
183
245
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
1400 - 4000
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng I4
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
-
Turbo High Pressure
Tỷ số nén động cơ
-
10.5:1
Loại hộp số
Tự động
Tự động
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
53
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6.84
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
9.44
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.41
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Euro 6
Chế độ vận hành
-
Normal/Sport/Manual

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh cân bằng
Độc lập kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, lò xo trụ và thanh cân bằng
Bán độc lập
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen phản xạ đa chiều
LED projector
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Ăng ten
Dạng thường
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da Claudia Mistral
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình TFT 4.2-inch
Bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
3 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Bọc da, tích hợp nút bấm
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ 4 hướng
Chỉnh điện
Hàng ghế thứ 2
2 ghế riêng biệt (Captain Seats) có tựa tay
Gập 60:40
Sạc không dây
-
✔︎
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50 sang hai bên
Không
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2
2
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Toàn cảnh
Hệ thống lọc không khí
-
✕︎
Màn hình giải trí
màn hình cảm ứng 7-inch
Màn hình cảm ứng trung tâm 10 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
6
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
một chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Tất cả cửa sổ chỉnh điện, một chạm
Chuẩn kết nối
USB, AUX, Bluetooth
Kết nối USB, Bluetooth, Apple Carplay & Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
-
Lùi 180 độ
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
-
✔︎