So sánh xe Toyota Yaris 1.3 AT 2007 vs Kia Morning SLX 1.0 MT 2005

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
1
Năm bắt đầu thế hệ
-
2003
Năm kết thúc thế hệ
-
2011
Mã thế hệ
-
SA
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Hàn Quốc
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1329
999
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hatchback
Hạng xe
-
A

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
3785
3495
Chiều Rộng (mm)
1695
1595
Chiều Cao (mm)
1520
1480
Chiều dài cơ sở (mm)
2460
2370

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2NZ-FE
Epsilon I4 G4HC
Công suất cực đại (kW)
65
45
Công suất cực đại (hp)
87
60
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
121
86.3
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4500
Kiểu dáng động cơ
I
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử đa điểm (EFI)
-
Loại hộp số
AT
Sàn
Số lượng cấp số
4
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
42
35
Tốc độ tối đa (km/h)
-
142

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson Strut
-
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn (Torsion Beam)
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Tang trống
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Ăng ten
Dạng cột
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
-
Ghế lái
Chỉnh tay
-
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
-
Điều hòa
Chỉnh tay
-
Màn hình giải trí
CD Player
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-
Chuẩn kết nối
AM/FM, CD
-

An toàn/An ninh

Dây đai an toàn
3 điểm
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-