So sánh xe VinFast Fadil 1.4 AT Plus 2020 vs Kia Morning Si MT 2017

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
2 - VN2015
Năm bắt đầu thế hệ
2019
2011
Năm kết thúc thế hệ
-
2017
Mã thế hệ
-
TA
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1399
1248
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hatchback
Hạng xe
A
A

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
3676
3595
Chiều Rộng (mm)
1632
1595
Chiều Cao (mm)
1530
1490
Chiều dài cơ sở (mm)
2385
2385
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
152
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
4.9
Kích thước lốp/lazang
185/55R15
175/50R15
Trọng lượng bản thân (kg)
993
940
Trọng lượng toàn tải (kg)
386
1340

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Xăng, 1.4L, 4 xy-lanh thẳng hàng, DOHC
Kappa 1.25L
Công suất cực đại (kW)
73 kW tại 6200 vòng/phút
64
Công suất cực đại (hp)
98
86
Vòng tua tối đa (rpm)
6200
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
128
120
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4400
4000
Kiểu dáng động cơ
I4
-
Số lượng xy lanh
4
-
Loại hộp số
Tự động vô cấp (CVT)
Sàn
Số lượng cấp số
-
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
32
35

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc dạng dầm xoắn
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen Projector
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da tổng hợp
Da
Vô lăng
Bọc da, tích hợp nút điều khiển
Bọc da, gật gù
Ghế lái
Chỉnh cơ
Chỉnh cơ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Gập 6:4
Điều hòa
Chỉnh cơ
Tự động
Số vùng điều hòa
1
1
Màn hình giải trí
Cảm ứng 7 inch
-
Hệ thống loa
6 loa
4
Cửa kính
Chỉnh điện (lái 1 chạm chống kẹt)
Chỉnh điện. 1 chạm lên xuống cửa lái
Chuẩn kết nối
USB, Bluetooth
DVD, USB, AUX, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
1
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎