So sánh xe VinFast Lạc Hồng 900 LX Tiêu Chuẩn 2026 vs Mazda CX 90 2.5 Turbo PHEV AWD 7S 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
1
Năm bắt đầu thế hệ
-
2023
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
KK
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Nhật Bản
Nhiên liệu
Điện
Hybrid
Dung tích động cơ
-
2488
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
E
E

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5342
5120
Chiều Rộng (mm)
2254
2156
Chiều Cao (mm)
1697
1745
Chiều dài cơ sở (mm)
3349
3120
Khoảng sáng gầm xe (mm)
175
205
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
7.0
5.9
Kích thước lốp/lazang
21 inch
275/45R21
Trọng lượng bản thân (kg)
3035
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
423

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
2.5 L e-Skyactiv PHEV PY-VPS I4
Công suất cực đại (kW)
-
241
Công suất cực đại (hp)
-
323
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
500
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4000
Loại hộp số
-
Tự động
Số lượng cấp số
-
8
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.8
-
Tốc độ tối đa (km/h)
200
-
Chế độ vận hành
-
Normal/Sport/Off-road/Towing/EV Modes
Loại Hybrid
-
PHEV
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
402
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
620
-
Dung lượng Pin (kWh)
123
-
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
595
-
Thời gian sạc nhanh (h)
35p (10 - 70%)
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Tay đòn kép
Tay đòn kép
Hệ thống treo sau
Đa liên kết với giảm chấn khí nén
Liên kết đa điểm
Phanh trước
-
Đĩa
Phanh sau
-
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
LED Projector
Cụm đèn sau
-
LED
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Nappa
Da Nappa
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
12.3 inch
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
Da
Da, chỉnh điện
Ghế lái
-
Chỉnh điện, nhớ vị trí, làm mát, sưởi
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện, làm mát, sưởi
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Bệ tì chân, chỉnh điện 10 hướng, sưởi và làm mát, nhớ ghế 2 vị trí
Sưởi
Sạc không dây
-
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Số vùng điều hòa
2
3
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Panorama
Màn hình giải trí
Màn trung tâm 15.6 inch + màn hình riêng cho hàng ghế sau
12.3 inch - Apple Carplay/Android Auto
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
Audison 13 loa vệ tinh và 1 loa siêu trầm
12 loa Bose
Cửa kính
-
Chỉnh điện

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
8
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
-
360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Hệ thống phanh tự động khi lùi
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎
Hỗ trợ lái xe khi tắc đường TJA
-
✔︎