So sánh xe VinFast Lạc Hồng 900 LX Tiêu Chuẩn 2026 vs Mercedes Benz EQE 500 4Matic 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
1
Năm bắt đầu thế hệ
-
2022
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
V295
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Đức
Nhiên liệu
Điện
Điện
Dung tích động cơ
-
-
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
E
E

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5342
4874
Chiều Rộng (mm)
2254
1920
Chiều Cao (mm)
1697
1677
Chiều dài cơ sở (mm)
3349
3030
Khoảng sáng gầm xe (mm)
175
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
7.0
-
Kích thước lốp/lazang
21 inch
20 inch
Trọng lượng bản thân (kg)
3035
2560
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
3095
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
520

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
2 động cơ điện ở phía trước và sau
Loại hộp số
-
Tự động
Số lượng cấp số
-
1
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.8
4.9
Tốc độ tối đa (km/h)
200
210
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
402
402 (300 kW)
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
620
858
Dung lượng Pin (kWh)
123
90.56
Loại pin
-
Lithium-ion 400V
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
595
462 - 549
Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (kWh/100km)
-
189-226 Wh/km
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
-
9.5h (0 - 100%)
Loại sạc nhanh
-
11
Thời gian sạc nhanh (h)
35p (10 - 70%)
32p (10 - 80%)
Công suất sạc tối đa (kW)
-
170

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Tay đòn kép
Hệ thống treo thích ứng AGILITY CONTROL
Hệ thống treo sau
Đa liên kết với giảm chấn khí nén
Hệ thống treo thích ứng AGILITY CONTROL
Phanh trước
-
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
-
Đĩa tản nhiệt

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Multi-Beam LED Digital Light
Cụm đèn sau
-
LED
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Nappa
Da
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
12.3 inch
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
Da
Tay lái 3 chấu bọc da với nút điều khiển cảm ứng
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
-
Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi, thông gió
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi, thông gió
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Bệ tì chân, chỉnh điện 10 hướng, sưởi và làm mát, nhớ ghế 2 vị trí
Gập được
Sạc không dây
-
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2
2
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Siêu rộng Panorama
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
Màn trung tâm 15.6 inch + màn hình riêng cho hàng ghế sau
OLED 12.8 inch MBUX
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
Audison 13 loa vệ tinh và 1 loa siêu trầm
Burmester 3D 15 loa, công suất 710W
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
9
Dây đai an toàn
-
3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Camera
-
360
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
-
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Tính năng đánh lái trục bánh sau
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎