So sánh xe VinFast Lux A 2.0 2021 vs Toyota Camry 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
XV70 (Thế hệ thứ 8)
Năm bắt đầu thế hệ
2019
2017
Năm kết thúc thế hệ
2022
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Thái Lan
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1998
1987
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4973
4885
Chiều Rộng (mm)
1900
1840
Chiều Cao (mm)
1500
1445
Chiều dài cơ sở (mm)
2968
2825
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1600
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1625
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
140
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.7
Kích thước lốp/lazang
245/40R19; 275/35R19
205/65R16
Trọng lượng bản thân (kg)
1795
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2330
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
BMW N20B20 turbo I4
M20A-FKS
Công suất cực đại (kW)
-
127
Công suất cực đại (hp)
228/5.000-6.000
170
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
350/1.750-4.500
206
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4400-4900
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp
-
Loại tăng áp
Turbo
-
Loại hộp số
Tự động
Tự động vô cấp
Số lượng cấp số
8
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
70
60
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8,32
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
10,83
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6,82
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
-
Hệ thống treo sau
Độc lập, 5 liên kết với tay đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
-
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa tản nhiệt
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
✕︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✕︎
-
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da NAPPA
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình thông tin lái 7 inch
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Bọc da chỉnh tay 4 hướng
3 chấu bọc da
Khởi động xe từ xa
✕︎
-
Ghế lái
12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng)
Chỉnh điện 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng)
Chỉnh điện 4 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✕︎
-
Hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ 60:40
-
Sạc không dây
✔︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✕︎
-
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Không
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
màn hình cảm ứng 10,4 inch
Cảm ứng 7 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
13
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Tất cả các cửa
-
Chuẩn kết nối
-
USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
360
Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✕︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎