So sánh xe VinFast VF5 Plus 2024 vs Kia Sonet Deluxe 1.5 AT 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
1
Năm bắt đầu thế hệ
2023
2024
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Điện
Xăng
Dung tích động cơ
-
1497
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
A
A

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
3967
4120
Chiều Rộng (mm)
1723
1790
Chiều Cao (mm)
1579
1642
Chiều dài cơ sở (mm)
2513
2500
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1470
1558
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1491
1571
Khoảng sáng gầm xe (mm)
160
205
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.3
Kích thước lốp/lazang
205/55 R17
215/60 R16
Trọng lượng bản thân (kg)
1340
1095
Trọng lượng toàn tải (kg)
1665
1580
Dung tích khoang hành lý (lít)
260 - 900
392

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
Smartstream 1.5L
Công suất cực đại (kW)
100
84.7
Công suất cực đại (hp)
134
113
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6300
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
135
144
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4500
Kiểu dáng động cơ
-
I
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
MPI
Tỷ số nén động cơ
-
-
Loại hộp số
-
CVT
Số lượng cấp số
-
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
45
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
12
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
5.97
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5
Chế độ vận hành
Eco, Sport
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
134
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
135
-
Dung lượng Pin (kWh)
37.23
-
Loại pin
Lithium Ternary LFP
-
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
326.4
-
Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (kWh/100km)
13
-
Thời gian sạc nhanh (h)
33 (từ 10% lên 70%)
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, MacPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Dầm xoắn
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Ăng ten
-
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✕︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Giả da
Da
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
7 inch
TFT LCD 4.2 inch
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
Nhựa mềm chỉnh cơ 2 hướng
Urethane
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
Chỉnh cơ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ 4 hướng
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
Gập tỷ lệ 60:40
Gập 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Chỉnh cơ
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
1
1
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Không có
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
Cảm ứng 8 inch
8 inch
Hệ thống loa
4
6
Cửa kính
Chỉnh điện tất cả + Lên xuống 1 chạm cửa lái
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
AM/FM, Wifi, Bluetooth, USB. Kết nối Android Auto và Apple Carplay không dây
Apple CarPlay/Android Auto không dây

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
2
Dây đai an toàn
Căng đai khẩn cấp ghế trước
3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✕︎
Camera
Camera lùi
Camera lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✕︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-