So sánh xe VinFast VF7 2024 vs Ford Territory 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
3-2025
Năm bắt đầu thế hệ
2023
2025
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
CX743MCA
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Điện
Xăng
Dung tích động cơ
-
1498
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4545
4685
Chiều Rộng (mm)
1890
1935
Chiều Cao (mm)
1635
1706
Chiều dài cơ sở (mm)
2840
2726
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1618
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1622
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
190
190
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.7
-
Kích thước lốp/lazang
235/50R19
235/55R18
Trọng lượng bản thân (kg)
2020
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2440
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
1576
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Động cơ điện
1.5L GTDi I4
Công suất cực đại (kW)
-
118kW/5400-5700
Công suất cực đại (hp)
-
160
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
248Nm/1500-3500rpm
Kiểu dáng động cơ
Động cơ điện
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
Động cơ đặt trước và sau (dẫn động 2 cầu)
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
-
EcoBoost
Loại hộp số
Số tự động
Tự động
Số lượng cấp số
1
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
60
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
10
-
Tốc độ tối đa (km/h)
150
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
7.40
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
9.62
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
6.13
Chế độ vận hành
Eco, Normal, Sport
-
Loại Động cơ điện
Đồng bộ nam châm vĩnh cửu
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
130
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
250
-
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
250
-
Dung lượng Pin (kWh)
59.6
-
Loại pin
LFP
-
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
375 (WLTP)
-
Loại cổng sạc
Type 2 (AC), CCS2 (DC)
-
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
24 (AC 11kW, 0-100%)
-
Loại sạc nhanh
DC Fast Charging
-
Thời gian sạc nhanh (h)
0.48 (DC 250kW, 10-70%)
-
Công suất sạc tối đa (kW)
250
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập
Treo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau
đa liên kết
Độc lập đa liên kết; lò xo trụ; thanh cân bằng; giảm chấn thủy lực
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Full LED
LED
Cụm đèn sau
Full LED
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Râu
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✕︎
Rửa đèn pha
✕︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
✕︎
-
Cốp đóng mở điện
-
✕︎
Mở cốp rảnh tay
✕︎
✕︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da tổng hợp
Da Cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình hiển thị thông tin lái
TFT 7 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da, tích hợp phím điều khiển, chỉnh cơ 4 hướng
Da cao cấp
Khởi động xe từ xa
✔︎
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✕︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ 4 hướng
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
-
Sạc không dây
-
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không
Toàn cảnh Panorama
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✕︎
Màn hình giải trí
12.9 inch cảm ứng
TFT Cảm ứng 12.3 inch
Đèn trang trí nội thất
✕︎
-
Hệ thống loa
8 loa
8
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Có (4 cửa)
Tất cả hàng ghế
Chuẩn kết nối
Bluetooth, USB, Wifi Hotspot
Apple Carplay & Android Auto không dây

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
Camera lùi
360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✕︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✕︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✕︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✕︎
Gài cầu điện
-
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
-
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
✕︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✕︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
✕︎
-
Hệ thống ổn định gió ngang
✕︎
-