So sánh xe VinFast VF8 Plus AWD 2022 vs Toyota Corolla Cross 1.8G 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
Thế hệ thứ nhất
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2020
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Thái Lan
Nhiên liệu
Điện
Xăng
Dung tích động cơ
-
1798
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4750
4460
Chiều Rộng (mm)
1934
1825
Chiều Cao (mm)
1667
1620
Chiều dài cơ sở (mm)
2950
2640
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1560
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1570
Khoảng sáng gầm xe (mm)
179
161
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.2
5.2
Kích thước lốp/lazang
Hợp kim 20 inch
225/50R18
Trọng lượng bản thân (kg)
2600
1360
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
1815
Dung tích khoang hành lý (lít)
376/1373
440

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
2ZR-FE
Công suất cực đại (kW)
-
103
Công suất cực đại (hp)
-
139
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
172
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4000
Kiểu dáng động cơ
-
4 xy lanh thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng điện tử
Loại hộp số
-
Vô cấp CVT
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
47
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.5
-
Chế độ vận hành
Eco/Normal/Sport
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
300 kW (402 Hp)
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
620
-
Dung lượng Pin (kWh)
82 kWh
-
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
400
-
Thời gian sạc nhanh (h)
24p (10 - 70%)
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Treo độc lập thông minh
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Thanh điều hướng đa điểm
Bán độc lập dạng thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa thông gió
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED (chiếu xa/gần)
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da nhân tạo
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
4.2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da nhân tạo Chỉnh điện 4 hướng
Bọc da
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Ghế lái Chỉnh điện 12 hướng Tích hợp nhớ vị trí, thông gió và sưởi
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh cơ 4 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh cơ 2 hướng, tỷ lệ gập 60:40
Gập 60:40
Sạc không dây
✔︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động. Tích hợp chức năng kiểm soát chất lượng
Tự động
Số vùng điều hòa
2 vùng
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Chỉnh điện với tấm rèm trần
-
Màn hình giải trí
15,6 Inch
Cảm ứng 9 inch
Hệ thống loa
10 + 1 loa trầm
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, lên/xuống Một chạm cả 4 cửa Hàng ghế trước: kính cách âm 2 lớp, hàng ghế sau: kính 1 lớp
Chỉnh điện tự động lên/xuống tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
-
Apple CarPlay không dây, Android Auto, USB, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
11
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
360
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-
Gài cầu điện
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎
-