So sánh xe Volkswagen Golf 2.0 TSI R Performance 4Motion 2024 vs Mazda 3 1.5L Sport Luxury 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
8
4
Năm bắt đầu thế hệ
2019
2019
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
Mk8
BP
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Đức
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1984
1496
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hatchback
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4290
4460
Chiều Rộng (mm)
1789
1795
Chiều Cao (mm)
1458
1435
Chiều dài cơ sở (mm)
2628
2725
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1541
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1516
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
145
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.45
5.3
Kích thước lốp/lazang
235/35R19 Kiểu "Adelaide" màu đen, bề mặt phay
205/60R16
Trọng lượng bản thân (kg)
1451
1340
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
1790
Dung tích khoang hành lý (lít)
380 - 1237
334

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.0 L EA888 Evo 4 TSI I4
Skyactiv-G 1.5L
Công suất cực đại (kW)
235
-
Công suất cực đại (hp)
315
110/6000
Vòng tua tối đa (rpm)
5600 - 6500
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
420
146/3500
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2000 - 5600
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Trực tiếp
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
TSI turbo
-
Loại hộp số
Tự động ly hợp kép DSG
Tự động
Số lượng cấp số
7
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
56
51
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.3
-
Tốc độ tối đa (km/h)
250
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6.23
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
8.04
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.18
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
-
Chế độ vận hành
Tùy chọn chế độ lái
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập Mc Pherson
McPherson
Hệ thống treo sau
Đa liên kết kết hợp thanh ổn định
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
IQ.Light - Matrix LED
LED Projector
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
Kính
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Rửa đèn pha
✕︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
✕︎
-
Cốp đóng mở điện
✕︎
-
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Chất liệu "R", đệm hông ghế chất liệu nỉ "ArtVelours"
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Digital Cockpit Pro 10.25"
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da thể thao đa chức năng, có bảng điều khiển cảm ứng, chỉnh cơ 4 hướng
-
Khởi động xe từ xa
✕︎
-
Ghế lái
-
Ghế lái chỉnh điện nhớ 2 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✕︎
Hàng ghế thứ 2
Hàng ghế sau liền, ngả lưng ghế theo tỷ lệ
-
Sạc không dây
-
✕︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Climatronic tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✕︎
Số vùng điều hòa
3
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toản cảnh
Không
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
Cảm ứng Discover Pro 10 inch
8.8 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
Harmon Kardon 9 loa, 480W
8
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Điều khiển điện
-
Chuẩn kết nối
USB-C, Bluetooth, USB-C, Bluetooth
AUX, USB, bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
9
7
Dây đai an toàn
Dây đai 3 điểm,căng đai tự động cả hai hàng ghế, điều chỉnh độ cao ở hàng ghế trước
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✕︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Lùi
Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo tốc độ
-
✕︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✕︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
✕︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
✔︎
✕︎
Khóa vi sai cầu sau
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✕︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
-
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✕︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✕︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
-
✕︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
✕︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✕︎
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
-
✕︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✕︎
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
-
✕︎
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
-
✕︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✕︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
-
✕︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
✕︎
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
✔︎
✕︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
-
✕︎
Hệ thống ổn định gió ngang
-
✕︎
Hệ thống xe tự lái
-
✕︎