So sánh xe Volkswagen Viloran 2024 vs Wey 80 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
1
Năm bắt đầu thế hệ
2020
2023
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
M81/M83
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Trung Quốc
Trung Quốc
Nhiên liệu
Xăng
Hybrid
Dung tích động cơ
1984
1498
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
MPV
MPV

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5346
5045
Chiều Rộng (mm)
1976
1960
Chiều Cao (mm)
1781
1900
Chiều dài cơ sở (mm)
3180
3085
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1710
1689
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1715
1707
Khoảng sáng gầm xe (mm)
210
155
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5
Kích thước lốp/lazang
235/55 R19
245/50R18
Trọng lượng bản thân (kg)
2140
2775
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
3350
Dung tích khoang hành lý (lít)
436-1381-2100
233

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
EA888 I4 turbo
1.5 L E15BD/E15BE turbo I4
Công suất cực đại (kW)
-
115
Công suất cực đại (hp)
220 / 4.900-6.700
150
Vòng tua tối đa (rpm)
6700
5500 - 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
350 / 1.600-4.300
232
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4300
1500 - 4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Trước, đặt ngang
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Hệ thống phun nhiên liệu kép
-
Loại tăng áp
Turbo tăng áp cửa nạp kép.
Turbo
Loại hộp số
Ly hợp kép DSG
Tự động DHT
Số lượng cấp số
7
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
73.5
58
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
5.7
Tốc độ tối đa (km/h)
200
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
2.01
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5 Plus
Euro 5
Chế độ vận hành
-
Thông thường/ Tiết kiệm/ Thể thao/ Đường trơn trượt
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
355
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
530
Công suất cực đại kết hợp (hp)
-
505
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
-
762
Dung lượng Pin (kWh)
-
37.96
Loại pin
-
Lithium-ION

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Kiểu MacPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo độc lập, đa điểm
Độc lập đa điểm
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa thông gió
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
✕︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
✕︎
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Ghế da
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số 10.3 inch
12.3 inches
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Thể thao 3 chấu, bọc da
Bọc da có sưởi
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng, 4 hướng đệm lưng
Chỉnh điện 8 hướng, nhớ vị trí, làm mát, sưởi ghế.
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng và 4 hướng đệm lưng, có sưởi
Chỉnh điện 4 hướng, làm mát, sưởi ghế.
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✕︎
Hàng ghế thứ 2
Điều chỉnh điện ngã lưng 70°, trượt ghế chỉnh tay, tựa tay có hộc để ly, điện thoại, sạc
Thương gia, chỉnh điện 1 chạm, trượt điện, thông gió, sưởi ghế
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 3
Điều chỉnh độ gập 6:4
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động, lọc gió PM2.5 (có hiển thị trên màng hình), điều chỉnh cảm ứng
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
3 vùng
3
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panoramic Sunroof
2 vị trí
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 12 inch
14.6 inches
Đèn trang trí nội thất
✔︎
✔︎
Hệ thống loa
8
8
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Một chạm lên / xuống ở tất cả các vị trí, chống kẹt an toàn
chống ồn, Chỉnh điện, 1 chạm/chống kẹp
Chuẩn kết nối
Kết nối Bluetooth/USB. Apple CarPlay, USB, Bluetooth
MP5, radio, Apple Carplay, Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
6
Dây đai an toàn
3 điểm tất cả các ghế. Bộ căng đai khẩn cấp và hạn chế lực ở hàng ghế trước
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Lùi
360, xuyên gầm
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✕︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✕︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
✔︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Hệ thống phanh tự động khi lùi
-
✔︎
Hệ thống phanh thông minh BOS
-
✔︎
Hệ thống phanh đa va chạm MCB
-
✔︎
Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm ESA
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
-
✔︎
Hệ thống chống lật ROM
-
✔︎
Hỗ trợ lái xe khi tắc đường TJA
-
✔︎