So sánh xe Wey 80 2025 vs Volkswagen Viloran 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
1
Năm bắt đầu thế hệ
2023
2020
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
M81/M83
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Trung Quốc
Trung Quốc
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
1498
1984
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
MPV
MPV

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5045
5346
Chiều Rộng (mm)
1960
1976
Chiều Cao (mm)
1900
1781
Chiều dài cơ sở (mm)
3085
3180
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1689
1710
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1707
1710
Khoảng sáng gầm xe (mm)
155
200
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5
-
Kích thước lốp/lazang
245/50R18
235/50 R20
Trọng lượng bản thân (kg)
2775
2180
Trọng lượng toàn tải (kg)
3350
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
233
436-1381-2100

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.5 L E15BD/E15BE turbo I4
EA888 I4 turbo
Công suất cực đại (kW)
115
-
Công suất cực đại (hp)
150
220 / 4.900-6.700
Vòng tua tối đa (rpm)
5500 - 6000
6700
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
232
350 / 1.600-4.300
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500 - 4000
4300
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Hệ thống phun nhiên liệu kép
Loại tăng áp
Turbo
Turbo tăng áp cửa nạp kép.
Loại hộp số
Tự động DHT
Ly hợp kép DSG
Số lượng cấp số
4
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
58
73.5
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.7
-
Tốc độ tối đa (km/h)
-
200
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
2.01
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Euro 5 Plus
Chế độ vận hành
Thông thường/ Tiết kiệm/ Thể thao/ Đường trơn trượt
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
355
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
530
-
Công suất cực đại kết hợp (hp)
505
-
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
762
-
Dung lượng Pin (kWh)
37.96
-
Loại pin
Lithium-ION
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Độc lập đa điểm
Hệ thống treo độc lập, đa điểm
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Đèn IQ. Light LED, Đèn chiếu sáng thích ứng, Hỗ trợ ánh sáng chủ động
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✕︎
✔︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Ghế da có thông hơi
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
12.3 inches
Màn hình kỹ thuật số 10.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da có sưởi
Thể thao 3 chấu, bọc da
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng, nhớ vị trí, làm mát, sưởi ghế.
Chỉnh điện 8 hướng, 4 hướng đệm lưng, nhớ ghế 3 vị trí, có sưởi
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 4 hướng, làm mát, sưởi ghế.
Chỉnh điện 8 hướng và 4 hướng đệm lưng, có sưởi
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✕︎
-
Hàng ghế thứ 2
Thương gia, chỉnh điện 1 chạm, trượt điện, thông gió, sưởi ghế
Kiểu thương gia. Điều chỉnh điện ngã lưng 70°, Massage, sưởi và làm mát
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 3
-
Điều chỉnh độ gập 6:4
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động, lọc gió PM2.5 (có hiển thị trên màng hình), điều chỉnh cảm ứng
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
3
3 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
2 vị trí
Toàn cảnh Panoramic Sunroof
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✔︎
Màn hình giải trí
14.6 inches
Màn hình cảm ứng 12 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
✔︎
Hệ thống loa
8
8
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
chống ồn, Chỉnh điện, 1 chạm/chống kẹp
Một chạm lên / xuống ở tất cả các vị trí, chống kẹt an toàn
Chuẩn kết nối
MP5, radio, Apple Carplay, Android Auto
Kết nối Bluetooth/USB. Apple CarPlay, USB, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
9
Dây đai an toàn
-
3 điểm tất cả các ghế. Bộ căng đai khẩn cấp và hạn chế lực ở hàng ghế trước
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360, xuyên gầm
360
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✕︎
Gài cầu điện
-
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
✔︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Hệ thống phanh tự động khi lùi
✔︎
-
Hệ thống phanh thông minh BOS
✔︎
-
Hệ thống phanh đa va chạm MCB
✔︎
-
Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm ESA
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎
-
Hệ thống chống lật ROM
✔︎
-
Hỗ trợ lái xe khi tắc đường TJA
✔︎
-