So sánh xe Wey 80 2025 vs Wuling Grango 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
-
Năm bắt đầu thế hệ
2023
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
M81/M83
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Trung Quốc
Trung Quốc
Nhiên liệu
Hybrid
Điện
Dung tích động cơ
1498
-
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
6
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
MPV
MPV

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5405
4515
Chiều Rộng (mm)
1960
1725
Chiều Cao (mm)
1890
1790
Chiều dài cơ sở (mm)
3275
2850
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1689
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1707
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
155
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.3
-
Kích thước lốp/lazang
245/50R18
-
Trọng lượng bản thân (kg)
2885
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
3385
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
315
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.5 L E15BD/E15BE turbo I4
-
Công suất cực đại (kW)
115
-
Công suất cực đại (hp)
150
-
Vòng tua tối đa (rpm)
5500 - 6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
232
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500 - 4000
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Loại tăng áp
Turbo
-
Loại hộp số
Tự động DHT
-
Số lượng cấp số
4
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
58
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.9
-
Tốc độ tối đa (km/h)
-
135
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
1.42
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-
Chế độ vận hành
Thông thường/ Tiết kiệm/ Thể thao/ Đường trơn trượt
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
355
101 (75W)
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
530
180
Công suất cực đại kết hợp (hp)
505
-
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
762
-
Dung lượng Pin (kWh)
44.28
32.6
Loại pin
Lithium-ION
Lithium - sắt - photphat (LFP)
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
300
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
-
5h
Thời gian sạc nhanh (h)
-
30p (30 - 80%)

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
-
Hệ thống treo sau
Độc lập đa điểm
-
Phanh trước
Đĩa
-
Phanh sau
Đĩa
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
-
Cụm đèn sau
LED
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Nappa
Nỉ
Khởi động nút bấm
✔︎
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
12.3 inches
Analog kết hợp màn hình đa thông tin
Chìa khóa thông minh
✔︎
✕︎
Vô lăng
Bọc da có sưởi
-
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng, nhớ vị trí, làm mát, sưởi ghế, Massage
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 4 hướng, nhớ vị trí, làm mát, sưởi ghế, Massage
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Thương gia, chỉnh điện 1 chạm, trượt điện, thông gió, sưởi ghế. Nhớ vị trí, mát xa mười điểm, sạc không dây
-
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
Trượt điện, chỉnh điện, thông gió, sưởi ghế
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Chỉnh cơ
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
3
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
2 vị trí
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
14.6 inches
Cảm ứng 8inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
16 (Amor)
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
chống ồn, Chỉnh điện, 1 chạm/chống kẹp
-
Chuẩn kết nối
MP5, radio, Apple Carplay, Android Auto
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
1
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
360, xuyên gầm
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✕︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Hệ thống phanh tự động khi lùi
✔︎
-
Hệ thống phanh thông minh BOS
✔︎
-
Hệ thống phanh đa va chạm MCB
✔︎
-
Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm ESA
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎
-
Hệ thống chống lật ROM
✔︎
-
Hỗ trợ lái xe khi tắc đường TJA
✔︎
-