So sánh xe Wuling Hongguang MiniEV 2026 vs VinFast VF3 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
1
Năm bắt đầu thế hệ
2024
2024
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
E110C
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Điện
Điện
Dung tích động cơ
-
-
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
4
Số cửa
5
3
Kiểu dáng
Hatchback
Hatchback
Hạng xe
Mini
Mini

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
3256
3190
Chiều Rộng (mm)
1510
1679
Chiều Cao (mm)
1578
1622
Chiều dài cơ sở (mm)
2190
2075
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
175
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
4.05
Kích thước lốp/lazang
-
175/75R16
Trọng lượng bản thân (kg)
-
857
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
1207
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
36 - 285

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
19.3
Tốc độ tối đa (km/h)
100
100
Chế độ vận hành
-
Eco/Normal
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
40 (30 kW)
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
110
Dung lượng Pin (kWh)
-
18.64 kWh
Loại pin
-
LFP
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
300
215 (NEDC)
Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (kWh/100km)
-
9 kWh/100km
Loại cổng sạc
CCS2
-
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
3h30p
5 giờ (10 - 70%)
Thời gian sạc nhanh (h)
35p (30 - 80%)
36 phút (10-70%)

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Độc lập Macpherson
Hệ thống treo sau
-
Phụ thuộc, trục cứng với thanh xoắn Panhard
Phanh trước
-
Đĩa, calip nổi
Phanh sau
-
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Halogen
Cụm đèn sau
-
Halogen
Ăng ten
-
Vây cá
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Nỉ
Ghế lái
-
Chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
-
Gập hoàn toàn
Điều hòa
-
Chỉnh cơ
Số vùng điều hòa
-
1 vùng
Cửa sổ trời
-
Không
Màn hình giải trí
-
Cảm ứng 10 inch
Hệ thống loa
-
2
Cửa kính
-
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
-
Android Auto / Apple Carplay

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
1
Dây đai an toàn
-
Căng đai khẩn cấp ghế trước
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Camera
Lùi
Lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎