Thông số kĩ thuật của xe Audi A5

+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 3 -
Năm bắt đầu thế hệ 2024 -
Mã thế hệ B10 -
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất Đức -
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1984
Hộp số
số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4829 - 4733 -
Chiều Rộng (mm) 1860 - 2029 -
Chiều Cao (mm) 1444 - 1386 -
Chiều dài cơ sở (mm) 2892 - 2824 -
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1630 -
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1617 -
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6.05 -
Kích thước lốp/lazang 245/40 R19 - 245/40 R18 8.5 J x 18 -
Trọng lượng bản thân (kg) 1750 - 1610 -
Dung tích khoang hành lý (lít) 445/1229 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 2.0 TFSI -
Công suất cực đại (kW) 146 (196 Hp) / 4.300 - 6.000 - 185 -
Công suất cực đại (hp) 196 - 252 -
Vòng tua tối đa (rpm) 6000 - 5000-6000 -
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 340/2.000 - 4.000 - 370 -
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 2.000 - 4.000 - 1600-4500 -
Kiểu dáng động cơ I4 - Thắng hàng -
Số lượng xy lanh 4 - 4 -
Vị trí đặt động cơ Trước -
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng trực tiếp - Trực tiếp cùng turbo tăng áp và valvelift Audi. -
Loại tăng áp Turbo với bộ tăng áp bằng khí xả -
Loại hộp số Tự động S tronic -
Số lượng cấp số 7 - 7 -
Dung tích bình nhiên liệu (lít) - 58 -
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 7.8 - 6.0 -
Tốc độ tối đa (km/h) 248 - 250 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 7.1 - 6.3-5.9 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) - 7.6-7.4 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) - 5.2-4.8 -
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED Matrix - LED -
Cụm đèn sau LED - LED -
Ăng ten Vây cá -
Đèn pha tự động bật tắt - ✔︎ -
Rửa đèn pha - ✔︎ -
Đèn ban ngày - ✔︎ -
Đèn sương mù phía trước - ✔︎ -
Gương chiếu hậu chỉnh điện - ✔︎ -
Gương chiếu hậu gập điện - ✔︎ -
Gạt mưa tự động - ✔︎ -
Cốp đóng mở điện ✔︎ - ✔︎ -
Mở cốp rảnh tay - ✔︎ -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da kết hợp da tổng hợp - Ghế bọc da cao cấp với màu đen, nâu và xám -
Khởi động nút bấm ✔︎ -
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế màn hình kỹ thuật số Audi Virtual Cockpit plus 11, 9 inch - Màn hình màu 5 inch -
Chìa khóa thông minh ✔︎ - ✔︎ -
Vô lăng Da - Bọc Da -
Ghế lái - điểu khiển với chức năng nhớ ghế -
Tích hợp phím bấm trên vô lăng - ✔︎ -
Ghế bên phụ - Ghế thể thao phía trước điều chỉnh điện với bơm hơi tựa lưng 4 hướng -
Hàng ghế thứ 2 - gập tỷ lệ 40:20:40 -
Sạc không dây ✔︎ -
Bệ tì tay hàng ghế trước - ✔︎ -
Điều hòa - Tự động -
Số vùng điều hòa 3 - 3 -
Hệ thống lọc không khí - ✔︎ -
Màn hình giải trí 14, 5 inch -
Đèn trang trí nội thất - ✔︎ -
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động - ✔︎ -
Chuẩn kết nối Apple CarPlay/Android Auto - Kết nối AUX-IN, iPod và USB -
An toàn/An ninh
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎ -
Cân bằng điện tử (ESC) - ✔︎ -
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎ -
Camera Quan sát toàn cảnh - Camera lùi -
Hệ thống cảnh báo tốc độ - ✔︎ -
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động - ✔︎ -
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎ - ✔︎ -
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎ -
Cảnh báo chống trộm ✔︎ -
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎ - ✔︎ -
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎ - ✔︎ -
Gài cầu điện - ✔︎ -
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Cảnh báo điểm mù (BSM) ✔︎ -
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) ✔︎ -
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) ✔︎ -
Cảnh báo va chạm tại giao lộ ✔︎ -
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) ✔︎ - ✔︎ -
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) ✔︎ -
Hệ thống giám sát người lái (DMS) ✔︎ -