Thông số kĩ thuật của xe Audi E-tron GT

+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ Thế hệ thứ nhất (Type F8) - 1
Năm bắt đầu thế hệ 2021 - 2022
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Đức - Đức
Nhiên liệu Điện
Hộp số số tự động
Dẫn động AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ 5
Số cửa 4
Kiểu dáng Sedan
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4989 - 4989
Chiều Rộng (mm) 1964 - 1964
Chiều Cao (mm) 1413, 1396 - 1413, 1396
Chiều dài cơ sở (mm) 2900 - 2900
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) - 11.600
Kích thước lốp/lazang Trước: 245/45 R20, Sau: 285/40 R20 - trước 245/45 R20 103Y, sau 285/40 R20 108Y
Trọng lượng bản thân (kg) - 2351, 2347
Trọng lượng toàn tải (kg) - 2840
Dung tích khoang hành lý (lít) 350 - 405, 350
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Công suất cực đại (kW) - 350, 440
Kiểu dáng động cơ Động cơ điện -
Loại hộp số - AT
Số lượng cấp số - 2
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 4.1, 3.3 - 4.1, 3.3
Tốc độ tối đa (km/h) 245, 250 - 245, 250
Loại Động cơ điện - Phía trước: 175 kW (238 mã lực), Phía sau: 320 kW (435 mã lực), Phía sau: 335 kW (456 mã lực)
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) 594 -
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) 630 Nm, 830 Nm - 630 - boost 640, 830 - boost 646
Công suất cực đại kết hợp (hp) 476 - 476, 598
Dung lượng Pin (kWh) - 93
Loại pin Lithium-ion - Lithium-ion
Phạm vi di chuyển thuần điện (km) 488 (WLTP), 472-433 - 488-452 cho một lần sạc (WLTP), 472-433 cho một lần sạc (WLTP)
Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (kWh/100km) - 19.6–18.8 (NEDC) ; 21.6-19.9 (WLTP), 20.2–19.3 (NEDC)
Thời gian sạc nhanh (h) - DC từ 10-80%: 22, 5 phút
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước - Trục sương đòn kép
Hệ thống treo sau - Trục đa liên kết
Phanh trước - Đĩa thông gió
Phanh sau - Đĩa thông gió
Ngoại thất
Cụm đèn trước Matrix LED - LED
Cụm đèn sau LED với dải đèn động - LED
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎ - ✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua - ✔︎
Đèn ban ngày - ✔︎
Đèn sương mù phía trước - ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện - ✕︎ ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện - ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu - ✕︎ -
Sấy gương chiếu hậu - ✔︎
Gạt mưa tự động - ✔︎
Cốp đóng mở điện Tùy chọn - Tùy chọn
Mở cốp rảnh tay Tùy chọn -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da Nappa cao cấp - Da Nappa cao cấp
Khởi động nút bấm - ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế - 12.3 inch
Chìa khóa thông minh - ✔︎
Vô lăng 3 chấu bọc da đa chức năng, lẫy chuyển số - Bọc da
Ghế lái Chỉnh điện, nhớ vị trí - Thể thao có tính năng sưởi, chỉnh điện, và bộ nhớ ghế lái
Tích hợp phím bấm trên vô lăng - ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh điện - Thể thao có tính năng sưởi, chỉnh điện, và bộ nhớ ghế lái
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) ✔︎ ✕︎ ✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước - ✔︎
Điều hòa - Tự động
Số vùng điều hòa - 3
Cửa gió hàng ghế sau - ✔︎
Cửa sổ trời - Toàn cảnh bằng kính, Toàn cảnh
Màn hình giải trí MMI touch 10.1 inch - MMI cảm ứng 10, 1 inch
Đèn trang trí nội thất - ✔︎
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎ ✕︎ ✔︎
Cửa kính - Kính cách nhiệt và kính chắn gió có tính năng cách âm
Chuẩn kết nối - Apple CarPlay, Android Auto, USB, Bluetooth, Giao diện Bluetooth, giao diện Điện thoại thông minh Audi, Gói kết nối
An toàn/An ninh
Số túi khí - 6
Chống bó cứng phanh (ABS) - ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) - ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) - ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) - ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) - ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) - ✔︎
Camera Camera 360 độ - camera 360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) - ✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold - ✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎ -
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎ -
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động - ✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS - ✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix Tùy chọn ✕︎ ✔︎
Cảnh báo chống trộm - ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer - ✕︎ -
Quản lý xe qua ứng dụng - ✕︎ -
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎ ✕︎ ✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎ - ✔︎
Gài cầu điện - ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) - ✕︎ -
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) ✔︎ ✕︎ ✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA - ✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) ✔︎ -
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) - ✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) - ✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) - ✔︎