Thông số kĩ thuật của xe Audi S6
+
So sánh
|
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
|
|||
|---|---|---|---|
Đời 2026Xem chi tiết » |
Đời 2016Xem chi tiết » |
||
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | - | |
| Nước sản xuất | Đức | - | |
| Nhiên liệu | Điện | - | |
| Hộp số | số tự động | - | |
| Dẫn động | AWD - 4 bánh toàn thời gian | - | |
| Số chỗ | 5 | - | |
| Số cửa | 4 | - | |
| Kiểu dáng | Sedan | - | |
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 4928 | - | |
| Chiều Rộng (mm) | 1923 | - | |
| Chiều Cao (mm) | 1465 | - | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2951 | - | |
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1669 | - | |
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1612 | - | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 6.15 | - | |
| Kích thước lốp/lazang | 245/40R21 100Y XL - 275/35R21 103Y XL | - | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2392 | - | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2870 | - | |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 502 - 1330 | - | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) | 3.9 - 4.1 | - | |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 240 | - | |
| Chế độ vận hành | Audi drive | - | |
| Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) | 496 (370 kW) - 543 (405 kW) | - | |
| Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) | 275/580 | - | |
| Dung lượng Pin (kWh) | 94, 9 (100) kWh | - | |
| Loại pin | Lithium-ion | - | |
| Phạm vi di chuyển thuần điện (km) | 639 - 678 | - | |
| Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (kWh/100km) | 302.97 | - | |
| Thời gian sạc nhanh (h) | 21p (10 - 80%) | - | |
| Công suất sạc tối đa (kW) | 11kW/270kW | - | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | Khí nén thích ứng thể thao S | - | |
| Hệ thống treo sau | Khí nén thích ứng thể thao S | - | |
| Phanh trước | Đĩa thông gió | - | |
| Phanh sau | Đĩa thông gió | - | |
|
Ngoại thất
|
|||
| Cụm đèn trước | LED Plus Matrix | - | |
| Cụm đèn sau | OLED kỹ thuật số | - | |
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | - | |
| Rửa đèn pha | ✔︎ | - | |
| Đèn ban ngày | ✔︎ | - | |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | - | |
| Gương chiếu hậu gập điện | ✔︎ | - | |
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | - | |
| Sấy gương chiếu hậu | ✔︎ | - | |
| Cửa hít | ✔︎ | - | |
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | - | |
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | Gói nội thất S với ghế thể thao Plus bọc da màu đen hoặc đỏ | - | |
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | - | |
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Màn hình kỹ thuật số Audi virtual cockpit plus 11, 9 inch | - | |
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | - | |
| Vô lăng | Vô lăng thể thao bọc da đa chức năng, vát 2 đầu (trên/dưới) | - | |
| Khởi động xe từ xa | ✔︎ | - | |
| Ghế lái | Chỉnh điện, chức năng nhớ vị trí ghế, thông gió (làm mát), sưởi ghế, tựa lưng bơm hơi tích hợp massage. | - | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | - | |
| Ghế bên phụ | Chỉnh điện, chức năng nhớ vị trí ghế, thông gió (làm mát), sưởi ghế, tựa lưng bơm hơi tích hợp massage. | - | |
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | ✔︎ | - | |
| Hàng ghế thứ 2 | Gập lưng tỷ lệ 40:20:40 | - | |
| Sạc không dây | ✔︎ | - | |
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | - | |
| Điều hòa | Tự động | - | |
| Số vùng điều hòa | 3 | - | |
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | - | |
| Cửa sổ trời | Toàn cảnh kính đổi màu thông minh | - | |
| Màn hình giải trí | Màn hình giải trí trung tâm 14, 5 inch. Màn hình MMI 10, 9 inch cho hành khách phía trước | - | |
| Đèn trang trí nội thất | ✔︎ | - | |
| Hệ thống loa | Màn hình kỹ thuật số Audi virtual cockpit plus. âm thanh vòm cao cấp Bang & Olufsen 3D 16 loa công suất 705W | - | |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | - | |
| Cửa kính | Chỉnh điện; cách âm cửa trước | - | |
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Số túi khí | 6 | - | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | - | |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | - | |
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | - | |
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | - | |
| Camera | 360 | - | |
| Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) | ✔︎ | - | |
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | - | |
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✔︎ | - | |
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | - | |
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | - | |
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động | ✔︎ | - | |
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | - | |
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | - | |
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | - | |
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | - | |
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | - | |
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | - | |
| Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy | ✔︎ | - | |
|
Vận hành
|
|||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | - | |
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✔︎ | - | |
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | - | |
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✔︎ | - | |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✔︎ | - | |
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✔︎ | - | |
| Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm ESA | ✔︎ | - | |
| Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW) | ✔︎ | - | |
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✔︎ | - | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✔︎ | - | |
| Hệ thống giám sát người lái (DMS) | ✔︎ | - | |

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !