Thông số kĩ thuật của xe Bestune Xiaoma

+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 1
Năm bắt đầu thế hệ 2024
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Trung Quốc
Nhiên liệu Điện
Hộp số số tự động
Dẫn động RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ 4
Số cửa 3
Kiểu dáng Hatchback
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 3000
Chiều Rộng (mm) 1510
Chiều Cao (mm) 1630
Chiều dài cơ sở (mm) 1953
Trọng lượng bản thân (kg) 685 - 715
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Vị trí đặt động cơ Mô tơ điện phía sau
Loại hộp số Tự động
Số lượng cấp số 1
Tốc độ tối đa (km/h) 100
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) 27
Công suất cực đại kết hợp (hp) 85
Dung lượng Pin (kWh) 13.9
Loại pin Lithium Iron Phosphate (LFP)
Phạm vi di chuyển thuần điện (km) 120 - 170
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h) 6h - 9h
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước MacPherson
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED
Cụm đèn sau LED
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế LCD 7 inch
Vô lăng Nhựa
Hàng ghế thứ 2 Gập phẳng theo tỷ lệ 50/50
Điều hòa Chỉnh cơ
Hệ thống loa 2
An toàn/An ninh
Số túi khí 2
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Camera Lùi
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎