Thông số kĩ thuật của xe GAC M6

+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 1
Năm bắt đầu thế hệ 2018
Mã thế hệ GN6/GM6
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Trung Quốc
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1497
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 7
Số cửa 5
Kiểu dáng Van/Minivan
Hạng xe C
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4793
Chiều Rộng (mm) 1837
Chiều Cao (mm) 1730
Chiều dài cơ sở (mm) 2810
Kích thước lốp/lazang R18, R16
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 4A15J1
Công suất cực đại (kW) 130
Công suất cực đại (hp) 174
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 270
Số lượng xy lanh 4
Loại hộp số Ly hợp kép ướt (DCT)
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau Độc lập đa liên kết
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa đặc
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED hoàn toàn
Cụm đèn sau LED
Đèn ban ngày Tùy chọn
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da, Nỉ
Khởi động nút bấm Tùy chọn
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng Da, Nhựa
Sạc không dây ✔︎
Điều hòa Tự động
Cửa sổ trời Toàn cảnh Panorama
An toàn/An ninh
Số túi khí 6
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎
Camera Camera 360 độ
Phanh tay điện tử ✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold ✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) ✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA ✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) ✔︎