Thông số kĩ thuật của xe LandRover Range Rover Evoque

+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ
2
Năm bắt đầu thế hệ
2018
Mã thế hệ
L551
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Anh
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1999
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
C
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm)
4371
Chiều Rộng (mm)
1904
Chiều Cao (mm)
1649
Chiều dài cơ sở (mm)
2681
Khoảng sáng gầm xe (mm)
212
Kích thước lốp/lazang
R18, R20
Dung tích khoang hành lý (lít)
591
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Công suất cực đại (kW)
184
Công suất cực đại (hp)
249
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, ngang, đặt dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
67
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.6
Tốc độ tối đa (km/h)
230
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
MacPherson Strut, Thanh chống MacPherson
Hệ thống treo sau Integral Link, Multi-link, Đa liên kết Integral Link, Đa liên kết, Multi-link
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED cao cấp với đèn ban ngày LED, LED, Matrix LED, LED Matrix thích ứng LED cao cấp với đèn ban ngày LED, Matrix LED, LED, LED Matrix thích ứng
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
Tùy chọn
Đèn ban ngày
Tùy chọn
Đèn sương mù phía trước
Tùy chọn
Đèn phanh trên cao
Tùy chọn
Gương chiếu hậu chỉnh điện
Tùy chọn
Gương chiếu hậu gập điện
Tùy chọn
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
Tùy chọn
Sấy gương chiếu hậu
Tùy chọn
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da, Da Windsor, Bọc da Da Windsor, Da, Bọc da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Analogue, Màn hình kỹ thuật số tương tác 12.3 inch Màn hình kỹ thuật số tương tác 12.3 inch, Analogue
Vô lăng
Bọc da, tích hợp nút điều khiển, lẫy chuyển số, sưởi
Ghế lái
Chỉnh điện đa hướng, nhớ vị trí, Chỉnh điện 14 hướng, sưởi, Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
Tùy chọn
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Bệ tì tay hàng ghế trước
Tùy chọn
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
Tùy chọn
Cửa sổ trời
Toàn cảnh cố định
Màn hình giải trí
Pivi Pro 11.4 inch cảm ứng, Cảm ứng Pivi Pro 11.4 inch
Hệ thống loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tùy chọn
Cửa kính
Chỉnh điện, chống kẹt
Chuẩn kết nối
USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto
An toàn/An ninh
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
Tùy chọn
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Tùy chọn
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Tùy chọn
Cân bằng điện tử (ESC)
Tùy chọn
Kiểm soát lực kéo (TSC)
Tùy chọn
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
Tùy chọn
Điều khiển hành trình Cruiser Control
Tùy chọn
Camera Lùi 360, Lùi Lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
Tùy chọn
Hệ thống cảm biến phía sau
Tùy chọn
Vận hành
Trợ lực lái điện
Tùy chọn
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Tùy chọn
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Hỗ trợ giữ làn LKA
Tùy chọn
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
Tùy chọn
Hệ thống chống lật ROM
Tùy chọn