Thông số kĩ thuật của xe VinFast Lạc Hồng 900

+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu Điện
Hộp số số tự động
Dẫn động AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe E
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 5342
Chiều Rộng (mm) 2254
Chiều Cao (mm) 1697
Chiều dài cơ sở (mm) 3349
Khoảng sáng gầm xe (mm) 175
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 7.0
Kích thước lốp/lazang 19 inch, 21 inch
Trọng lượng bản thân (kg) 5049, 3035
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 9.8, 6.8
Tốc độ tối đa (km/h) 200
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) 455, 402
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) 620
Dung lượng Pin (kWh) 123
Phạm vi di chuyển thuần điện (km) 450, 595
Thời gian sạc nhanh (h) 35p (10 - 70%)
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Tay đòn kép
Hệ thống treo sau Đa liên kết với giảm chấn khí nén
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da Nappa
Vô lăng Da
Hàng ghế thứ 2 Bệ tì chân, chỉnh điện 10 hướng, sưởi và làm mát, nhớ ghế 2 vị trí
Điều hòa Tự động
Số vùng điều hòa 2
Màn hình giải trí Màn trung tâm 15.6 inch + màn hình riêng cho hàng ghế sau
Hệ thống loa 11, Audison 13 loa vệ tinh và 1 loa siêu trầm