Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Audi A6 năm 2014 Phiên bản 2.0 TFSI

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
0
Năm kết thúc thế hệ
0
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1984
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4915
Chiều Rộng (mm)
2086
Chiều Cao (mm)
1455
Chiều dài cơ sở (mm)
2912
Kích thước lốp/lazang
225/55R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1640
Dung tích khoang hành lý (lít)
530

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (kW)
132
Công suất cực đại (hp)
180
Vòng tua tối đa (rpm)
4000 - 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
320
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500 - 3900
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp
Số lượng cấp số
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
65
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
8.3
Tốc độ tối đa (km/h)
226
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.4

Hệ thống treo/Phanh

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình trắng đen hiển thị thông tin
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc Da
Ghế lái
Chỉnh điện với hỗ trợ bơm hơi tựa lưng ghế
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
4
Màn hình giải trí
Màn hình màu 6,5 inch
Hệ thống loa
10
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Chuẩn kết nối
Kết nối Bluetooth

An toàn/An ninh

Vận hành

Gài cầu điện
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
✔︎