Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Audi A8 năm 2026 Phiên bản L 55 TFSI Quattro Plus
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ
D5 - 2022
Năm bắt đầu thế hệ
2017
Năm kết thúc thế hệ
-
Mã thế hệ
4N
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Nhiên liệu
Hybrid
Dung tích động cơ
2995
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài
(mm)
5302
Chiều Rộng
(mm)
1945
Chiều Cao
(mm)
1488
Chiều dài cơ sở
(mm)
3128
Chiều rộng cơ sở trước
(mm)
1645
Chiều rộng cơ sở sau
(mm)
1633
Bán kính vòng quay tối thiểu
(m)
6.45
Kích thước lốp/lazang
265/40R20
Trọng lượng bản thân
(kg)
1980
Dung tích khoang hành lý
(lít)
505
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
3.0 L Biturbo FSI V6 MHEV
Công suất cực đại (kW)
250
Công suất cực đại
(hp)
340
Vòng tua tối đa
(rpm)
5000 - 6400
Mô-men xoắn cực đại
(Nm)
500
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút)
(rpm)
1370 - 4500
Kiểu dáng động cơ
Chữ V
Số lượng xy lanh
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Loại tăng áp
Biturbo
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
8
Dung tích bình nhiên liệu
(lít)
82
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h
(s)
5.7
Tốc độ tối đa
(km/h)
250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp
(lít/100km)
13.12
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị
(lít/100km)
16.71
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc
(lít/100km)
11.04
Loại Hybrid
MHEV
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
Khí nén thích ứng
Hệ thống treo sau
Khí nén thích ứng
Ngoại thất
Cụm đèn trước
LED Matrix
Cụm đèn sau
OLED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Cửa hít
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Da Valcona
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Audi virtual cockpit
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da, đa chức năng, chỉnh điện
Ghế lái
Chỉnh điện có nhớ vị trí, sưởi, thông gió, massage
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện có nhớ vị trí, sưởi, thông gió, massage
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh điện, sưởi, thông gió, massage
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
4 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh
Hệ thống lọc không khí
✔︎
Màn hình giải trí
Hệ thống MMI touch response kép (10.1 inch và 8.6 inch)
Đèn trang trí nội thất
✔︎
Hệ thống loa
Bang & Olufsen 3D 23 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay/Android Auto không dây
An toàn/An ninh
Số túi khí
8
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
360 độ
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
Gài cầu điện
✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
Hệ thống ổn định gió ngang
✔︎

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !