Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Audi Q7 năm 2023 Phiên bản 55 TFSI Quattro

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2 - 2019
Năm bắt đầu thế hệ
2015
Năm kết thúc thế hệ
-
Mã thế hệ
4M
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Slovakia
Nhiên liệu
Hybrid
Dung tích động cơ
2995
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5064
Chiều Rộng (mm)
1970
Chiều Cao (mm)
1741
Chiều dài cơ sở (mm)
2999
Kích thước lốp/lazang
255/55R19
Trọng lượng bản thân (kg)
2215

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
EA839 3.0 TFSI V6
Công suất cực đại (kW)
250
Công suất cực đại (hp)
340
Vòng tua tối đa (rpm)
5000 - 6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
500
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1370 - 4500
Kiểu dáng động cơ
Chữ V
Số lượng xy lanh
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp với bộ tăng áp bằng khí xả
Loại tăng áp
Turbo
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
85
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.9
Tốc độ tối đa (km/h)
250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
12.89
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
14.52
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
11.94
Chế độ vận hành
Efficiency, Comfort, Auto, Dynamic, Individual, Allroad, Offroad
Loại Hybrid
MHEV
Loại pin
Lithium-ion 48V

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Hệ thống treo khí nén
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo khí nén

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Matrix HD
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
Cửa hít
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Bọc da Cricket (màu đen, xám hoặc màu be)
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình màu
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
3 chấu bọc da
Ghế lái
Điều chỉnh điện với tựa tay trung tâm và bơm hơi tựa lưng, nhớ ghế
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Điều chỉnh điện với tựa tay trung tâm và bơm hơi tựa lưng,
Hàng ghế thứ 3
Gập và dựng lên bằng nút bấm điện
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
4
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Không
Màn hình giải trí
Màn hình màu cảm ứng 7 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
Hệ thống loa
Hệ thống âm thanh cao cấp 3D BOSE Premium
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Chuẩn kết nối
FM/AM, CD, MP3, WMA, SDXC và AUX-IN, Audi Music

An toàn/An ninh

Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
Gài cầu điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎