Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe BMW X5 năm 2021 Phiên bản xDrive40i M Sport

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
Năm bắt đầu thế hệ
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
Mã thế hệ
G05
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Mỹ
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
2998
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
E

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4922
Chiều Rộng (mm)
2004
Chiều Cao (mm)
1745
Chiều dài cơ sở (mm)
2975
Khoảng sáng gầm xe (mm)
214
Kích thước lốp/lazang
20 inch M-Sport 740M
Trọng lượng bản thân (kg)
2060
Dung tích khoang hành lý (lít)
650 - 1870

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
B58B30M1
Công suất cực đại (hp)
340
Vòng tua tối đa (rpm)
5500 – 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
450
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500 – 5200
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Loại tăng áp
TwinPower Turbo
Tỷ số nén động cơ
10.0:1
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
83
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.5
Tốc độ tối đa (km/h)
243
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8.5 - 8.9

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Treo thích ứng M Sport
Hệ thống treo sau
Treo thích ứng M Sport
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa tản nhiệt

Ngoại thất

Cụm đèn trước
BMW Laserlight
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
Cửa hít
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Vernasca cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số 12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Vô-lăng thể thao M Sport bọc da Nappa
Ghế lái
Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi, làm mát
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi, làm mát
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 40:20:40
Hàng ghế thứ 3
Không
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
4 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Panorama
Hệ thống lọc không khí
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 12.3 inch - BMW Intelligent Voice Control
Đèn trang trí nội thất
✔︎
Hệ thống loa
Harman Kardon (16 loa, 464W)
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎

An toàn/An ninh

Số túi khí
9
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎