Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe BMW X6 năm 2010 Phiên bản xDrive35i

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
Năm bắt đầu thế hệ
2007
Năm kết thúc thế hệ
2014
Mã thế hệ
E71
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Mỹ
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
2979
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4877
Chiều Rộng (mm)
2195
Chiều Cao (mm)
1690
Chiều dài cơ sở (mm)
2993
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1644
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1706
Khoảng sáng gầm xe (mm)
212
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.4
Kích thước lốp/lazang
255/50HR19
Trọng lượng bản thân (kg)
2145
Trọng lượng toàn tải (kg)
2670
Dung tích khoang hành lý (lít)
570 - 1450

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
3.0 L I6 N54
Công suất cực đại (kW)
225
Công suất cực đại (hp)
302
Vòng tua tối đa (rpm)
5800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
407
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1300 - 5000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
Trực tiếp
Loại tăng áp
Twin turbo
Tỷ số nén động cơ
10:1
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
85
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.7
Tốc độ tối đa (km/h)
240
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
11.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
14.9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
8.9
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Hệ thống treo trước độc lập, cơ cấu tay đòn đôi (double wishbone) và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo sau độc lập, cơ cấu liên kết đa điểm (multi-link) và thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa tản nhiệt

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-Xenon
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Da
Ghế lái
Chỉnh điện, nhớ 2 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện, nhớ 2 vị trí
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
4 vùng độc lập
Cửa sổ trời
Màn hình giải trí
Màn hình trung tâm iDrive
Hệ thống loa
12
Chuẩn kết nối
DVD/CD, kết nối Bluetooth/AUX.

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
Gài cầu điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS