Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Daewoo Gentra năm 2007 Phiên bản S 1.5 MT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1498
Hộp số
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4310
Chiều Rộng (mm)
1710
Chiều Cao (mm)
1505
Chiều dài cơ sở (mm)
2480
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1450
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1430
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5
Kích thước lốp/lazang
155/80R13

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
SOHC
Công suất cực đại (kW)
64
Công suất cực đại (hp)
86
Vòng tua tối đa (rpm)
5400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
131
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3000
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm (MPI)
Loại hộp số
MT
Số lượng cấp số
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
45
Tốc độ tối đa (km/h)
170

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Vô lăng
Thường
Ghế lái
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Điều hòa
Chỉnh cơ
Số vùng điều hòa
2

An toàn/An ninh

Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Phiên bản khác