Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Daewoo Nubira năm 2004 Phiên bản II 2.0

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1998
Hộp số
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4482
Chiều Rộng (mm)
1700
Chiều Cao (mm)
1425
Chiều dài cơ sở (mm)
2600

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
X20SED
Công suất cực đại (kW)
98
Công suất cực đại (hp)
133
Vòng tua tối đa (rpm)
5600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
184
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Trước, ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử đa điểm (MPI)
Loại hộp số
MT
Số lượng cấp số
5

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson strut
Hệ thống treo sau
Độc lập, đa liên kết (Dual-link)
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Vô lăng
Urethane
Ghế lái
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Điều hòa
Chỉnh cơ
Số vùng điều hòa
1
Màn hình giải trí
Radio Cassette/CD
Cửa kính
Chỉnh điện

An toàn/An ninh

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS