Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Ford Territory năm 2023 Phiên bản Titanium X 1.5 AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
Năm bắt đầu thế hệ
2022
Năm kết thúc thế hệ
0
Mã thế hệ
CX743MCA
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1498
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4630
Chiều Rộng (mm)
1935
Chiều Cao (mm)
1706
Chiều dài cơ sở (mm)
2726
Khoảng sáng gầm xe (mm)
190
Kích thước lốp/lazang
235/50R19

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.5L GTDi I4
Công suất cực đại (kW)
118kW/5400-5700
Công suất cực đại (hp)
160
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
248Nm/1500-3500rpm
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
EcoBoost
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
60
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.03
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.62
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.12

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Treo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết; lò xo trụ; thanh cân bằng; giảm chấn thủy lực
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Râu
Đèn pha tự động bật tắt
✕︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
Giá nóc
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
TFT 12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Da cao cấp
Ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
Sạc không dây
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama
Hệ thống lọc không khí
✕︎
Màn hình giải trí
TFT Cảm ứng 12.3 inch
Hệ thống loa
8
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Tất cả hàng ghế
Chuẩn kết nối
Apple Carplay & Android Auto không dây

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
360
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
Gài cầu điện
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎