Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Ford Transit năm 2024 Phiên bản Cứu thương

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
thứ 8
Năm bắt đầu thế hệ
2022
Năm kết thúc thế hệ
2025
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Diesel
Dung tích động cơ
2198
Hộp số
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
Số cửa
4
Kiểu dáng
Van/Minivan

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5820
Chiều Rộng (mm)
1974
Chiều Cao (mm)
2360
Chiều dài cơ sở (mm)
3750
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1740
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1704
Khoảng sáng gầm xe (mm)
165
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.6
Kích thước lốp/lazang
215/75R16
Trọng lượng bản thân (kg)
2700
Trọng lượng toàn tải (kg)
830

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Puma 2.2L TDCi, Turbo Diesel
Công suất cực đại (kW)
100
Công suất cực đại (hp)
136
Vòng tua tối đa (rpm)
3750
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
355
Kiểu dáng động cơ
I4
Số lượng xy lanh
4
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun dầu điện tử Common Rail
Loại hộp số
Sàn
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, lò xo xoắn, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Vải
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog kết hợp màn hình hiển thị đa thông tin
Vô lăng
Urethane, 4 chấu, tích hợp phím điều khiển
Ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Điều hòa
chỉnh tay
Số vùng điều hòa
2
Màn hình giải trí
Màn hình TFT cảm ứng 10.1inch
Hệ thống loa
4 loa
Cửa kính
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
USB, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
Dây đai an toàn
tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS