Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Ford Transit năm 2016 Phiên bản Luxury

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Diesel
Dung tích động cơ
2402
Hộp số
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
16
Số cửa
4
Kiểu dáng
Van/Minivan

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5780
Chiều Rộng (mm)
2000
Chiều Cao (mm)
2360
Chiều dài cơ sở (mm)
3750
Khoảng sáng gầm xe (mm)
165
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6
Kích thước lốp/lazang
215/75R16
Trọng lượng toàn tải (kg)
3500

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Duratorq 2.4L TDCi
Công suất cực đại (hp)
138
Vòng tua tối đa (rpm)
3500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
375
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2000
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun dầu điện tử Common Rail
Loại hộp số
MT
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 3

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, lò xo xoắn, ống giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, nhíp lá
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Ăng ten
Ăng ten thường
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ cao cấp
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analo
Vô lăng
Urethane 4 chấu
Ghế lái
Chỉnh tay
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Điều hòa
điều hòa cơ
Số vùng điều hòa
2
Màn hình giải trí
CD/MP3 tích hợp AM/FM
Hệ thống loa
4

An toàn/An ninh

Số túi khí
1
Dây đai an toàn
3 điểm cho hàng ghế trước, 2 điểm cho hàng ghế sau
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS