Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Gaz Gazelle năm 2025 Phiên bản NN 2.5 MT
Thông số kỹ thuật cơ bản
Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Diesel
Dung tích động cơ
2499
Hộp số
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
19
Số cửa
4
Kiểu dáng
Van/Minivan
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài
(mm)
7130
Chiều Rộng
(mm)
2068
Chiều Cao
(mm)
2760
Chiều dài cơ sở
(mm)
3950
Chiều rộng cơ sở trước
(mm)
1750
Chiều rộng cơ sở sau
(mm)
1560
Khoảng sáng gầm xe
(mm)
150
Bán kính vòng quay tối thiểu
(m)
6.5
Kích thước lốp/lazang
185/75 R16
Trọng lượng bản thân
(kg)
3300
Trọng lượng toàn tải
(kg)
4950
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
G51A
Công suất cực đại (kW)
110
Công suất cực đại
(hp)
148
Vòng tua tối đa
(rpm)
3200
Mô-men xoắn cực đại
(Nm)
330
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút)
(rpm)
1200-3100
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun dầu điện tử Common Rail
Loại hộp số
MT
Số lượng cấp số
5
Dung tích bình nhiên liệu
(lít)
80
Tốc độ tối đa
(km/h)
120
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
Độc lập, xương đòn kép, lò xo trụ
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, nhíp lá
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Nội thất
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Ghế lái
Chỉnh cơ
Điều hòa
Chỉnh cơ
Số vùng điều hòa
2
An toàn/An ninh
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !