Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Haima M3 năm 2014 Phiên bản 1.5 MT
Thông số kỹ thuật cơ bản
Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1497
Hộp số
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài
(mm)
4545
Chiều Rộng
(mm)
1737
Chiều Cao
(mm)
1495
Chiều dài cơ sở
(mm)
2600
Khoảng sáng gầm xe
(mm)
130
Kích thước lốp/lazang
185/60R15
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
HMA GN15-VF
Công suất cực đại (kW)
82
Công suất cực đại
(hp)
112
Vòng tua tối đa
(rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại
(Nm)
147
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút)
(rpm)
4000
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Loại hộp số
MT
Số lượng cấp số
5
Tốc độ tối đa
(km/h)
170
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Vô lăng
3 chấu, Urethane
Ghế lái
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Điều hòa
Chỉnh cơ
Cửa kính
Chỉnh điện
An toàn/An ninh
Số túi khí
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện
✔︎

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !