Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Hyundai Avante năm 2014 Phiên bản 1.6 AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1591
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4505
Chiều Rộng (mm)
1775
Chiều Cao (mm)
1490
Chiều dài cơ sở (mm)
2650
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1543
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1541
Khoảng sáng gầm xe (mm)
145
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.1
Kích thước lốp/lazang
195/65R15

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Gamma 1.6L MPI
Công suất cực đại (kW)
90
Công suất cực đại (hp)
121
Vòng tua tối đa (rpm)
6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
156
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4200
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
53

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Vô lăng
Bọc da, tích hợp phím điều khiển
Ghế lái
Chỉnh cơ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Điều hòa
Tự động
Cửa sổ trời
Màn hình giải trí
CD/MP3/Radio
Hệ thống loa
6 loa
Cửa kính
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
AUX, IPod

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS