Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Hyundai Elantra năm 2018 Phiên bản 1.6 AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
6
Năm bắt đầu thế hệ
2015
Năm kết thúc thế hệ
-
Mã thế hệ
AD
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1591
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Hạng xe
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4570
Chiều Rộng (mm)
1800
Chiều Cao (mm)
1450
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1555
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1564
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
Kích thước lốp/lazang
205/55 R16
Trọng lượng bản thân (kg)
1280
Trọng lượng toàn tải (kg)
1760

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Gamma 1.6 MPI
Công suất cực đại (hp)
128
Vòng tua tối đa (rpm)
6300
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
155
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4850
Loại hộp số
6 AT
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
50

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Macpherson
Hệ thống treo sau
Thanh Xoắn
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
Ghế lái
Chỉnh tay
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Điều hòa
Tư động
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Màn hình giải trí
Định vị AVN 7 inch
Hệ thống loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
Chuẩn kết nối
USB + AUX + Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
Camera
Camera lùi
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✕︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS