Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Hyundai Equus năm 2013 Phiên bản Vs 500

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
5038
Hộp số
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5160
Chiều Rộng (mm)
1890
Chiều Cao (mm)
1495
Chiều dài cơ sở (mm)
3045

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Tau II V8
Công suất cực đại (kW)
320
Công suất cực đại (hp)
429
Vòng tua tối đa (rpm)
6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
510
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
5000
Kiểu dáng động cơ
V
Số lượng xy lanh
8
Vị trí đặt động cơ
Đặt trước, dẫn động cầu sau
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp GDI
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
8

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập đa liên kết
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình TFT LCD kỹ thuật số
Vô lăng
Bọc da, chỉnh điện
Ghế lái
Chỉnh điện đa hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
3
Hệ thống loa
Hệ thống âm thanh Lexicon cao cấp 17 loa
Cửa kính
chỉnh điện
Chuẩn kết nối
USB, AUX, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
9
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Camera 360

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Phiên bản khác