Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Hyundai i10 năm 2026 Phiên bản 1.2 MT Tiêu Chuẩn

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
Năm bắt đầu thế hệ
2019
Năm kết thúc thế hệ
0
Mã thế hệ
AI3
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1197
Hộp số
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hạng xe
A

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
3815
Chiều Rộng (mm)
1680
Chiều Cao (mm)
1520
Chiều dài cơ sở (mm)
2450
Khoảng sáng gầm xe (mm)
157
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4.9
Kích thước lốp/lazang
165/70 R14
Trọng lượng bản thân (kg)
940
Trọng lượng toàn tải (kg)
1380
Dung tích khoang hành lý (lít)
260

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Kappa 1.2L MPI
Công suất cực đại (kW)
61.6
Công suất cực đại (hp)
83
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
114
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Loại hộp số
MT
Số lượng cấp số
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
37
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
6.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4.6
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
Hệ thống treo sau
Thanh cân bằng CTBA
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Dạng cột
Đèn pha tự động bật tắt
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Khởi động nút bấm
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
2.8 inch
Chìa khóa thông minh
✕︎
Vô lăng
Urethane
Ghế lái
Chỉnh tay 4 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
✕︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Màn hình giải trí
Không có
Hệ thống loa
4
Cửa kính
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
USB, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
1
Dây đai an toàn
3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✕︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✕︎
Camera
Không có
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS