Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Hyundai Tucson năm 2009 Phiên bản 2.0 AT 4WD

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
0
Năm kết thúc thế hệ
0
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1998
Hộp số
số tự động
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
Crossover

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4325
Chiều Rộng (mm)
1795
Chiều Cao (mm)
1680
Chiều dài cơ sở (mm)
2630
Khoảng sáng gầm xe (mm)
195

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
G4GC
Công suất cực đại (kW)
104
Công suất cực đại (hp)
140
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
184
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4500
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm (MPI)
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Đa liên kết (Multi-link)
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Ghế lái
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Điều hòa
Chỉnh cơ
Màn hình giải trí
Radio/CD Player
Cửa kính
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
CD, Radio, AUX

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS