Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Hyundai Tucson năm 2022 Phiên bản 2.0 AT Đặc biệt

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
Thế hệ thứ 4 (NX4)
Năm bắt đầu thế hệ
2022
Năm kết thúc thế hệ
0
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1999
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
Crossover
Hạng xe
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4630
Chiều Rộng (mm)
1865
Chiều Cao (mm)
1695
Chiều dài cơ sở (mm)
2755
Khoảng sáng gầm xe (mm)
181
Kích thước lốp/lazang
235/60R18

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Smartstream G2.0 MPI
Công suất cực đại (kW)
6200
Công suất cực đại (hp)
156
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
192
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4500
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
54

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED (Projector)
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số 10.25 inch
Vô lăng
Bọc da, tích hợp phím điều khiển
Khởi động xe từ xa
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Sạc không dây
✔︎
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 10.25 inch
Hệ thống loa
8 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎

An toàn/An ninh

Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
Camera
Camera 360
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Hệ thống bảo vệ người đi bộ
✔︎