Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Isuzu MU-X năm 2024 Phiên bản Prestige 1.9 4X2 AT
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ
2
Năm bắt đầu thế hệ
2022
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Nhiên liệu
Diesel
Dung tích động cơ
1898
Hộp số
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
D
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài
(mm)
4850
Chiều Rộng
(mm)
1870
Chiều Cao
(mm)
1875
Chiều dài cơ sở
(mm)
2855
Chiều rộng cơ sở trước
(mm)
1570
Chiều rộng cơ sở sau
(mm)
1570
Khoảng sáng gầm xe
(mm)
235
Bán kính vòng quay tối thiểu
(m)
5.7
Kích thước lốp/lazang
265/60 R18
Trọng lượng bản thân
(kg)
1975
Trọng lượng toàn tải
(kg)
2700
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
Dầu 1.9 L
Công suất cực đại
(hp)
147
Vòng tua tối đa
(rpm)
3600
Mô-men xoắn cực đại
(Nm)
350
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút)
(rpm)
1800-2600
Kiểu dáng động cơ
RZ4E-TC
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Thẳng hàng
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun dầu điện tử common rail
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu
(lít)
80
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h
(s)
10.6
Tốc độ tối đa
(km/h)
180
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp
(lít/100km)
6.45
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị
(lít/100km)
8.43
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc
(lít/100km)
5.30
Tiêu chuẩn khí thải
EURO 5
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo liên kết 5 điểm, lò xo xoắn
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước
Bi-LED Projector, tự động bật/tắt, tự động căn chỉnh góc chiếu tích hợp đèn chạy ban ngày LED
Cụm đèn sau
Halogen
Ăng ten
Dạng vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Rửa đèn pha
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Giá nóc
✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog, Màn hình hiển thị đa thông tin, có chức năng nhắc lịch bảo dưỡng
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da, điều chỉnh 4 hướng
Khởi động xe từ xa
✔︎
Ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50, có tựa tay 2 bên
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Không có
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 9 inch
Hệ thống loa
8
Cửa kính
Cửa sổ điều chỉnh điện, Lên xuống kính tự động và chống kẹt bên phía người lái
Chuẩn kết nối
Apple Carplay, Android Auto, Bluetooth, USB
An toàn/An ninh
Số túi khí
6
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm ELR với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✕︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
Gài cầu điện
✕︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
Hệ thống phanh đa va chạm MCB
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !