Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Jaguar XF năm 2016 Phiên bản 2.0 AT Prestige

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
Năm bắt đầu thế hệ
2015
Năm kết thúc thế hệ
2024
Mã thế hệ
X260
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Anh
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1999
Hộp số
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Hạng xe
E

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4954
Chiều Rộng (mm)
1987
Chiều Cao (mm)
1457
Chiều dài cơ sở (mm)
2960
Khoảng sáng gầm xe (mm)
136
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.75
Kích thước lốp/lazang
245/45R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1590
Trọng lượng toàn tải (kg)
2210
Dung tích khoang hành lý (lít)
540 - 885

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Ford GTDi 204PT
Công suất cực đại (kW)
177
Công suất cực đại (hp)
237
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
340
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1750 - 4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
Single-scroll Turbocharger
Tỷ số nén động cơ
10.5:1
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
74
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7
Tốc độ tối đa (km/h)
248
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
10.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.8
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Chế độ vận hành
Eco, Dynamic, Normal, Winter

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Treo độc lập tay đòn kép
Hệ thống treo sau
Treo liên kết đa điểm tích hợp
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Full LED
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp Windsor
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog kết hợp màn hình màu TFT hoặc màn hình kỹ thuật số Full LCD 12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Da
Ghế lái
Chỉnh điện, nhớ vị trí, thông gió
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện, nhớ vị trí, thông gió
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Tỉ lệ gập 40:20:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Chỉnh điện
Màn hình giải trí
Cảm ứng 8 inch hoặc 10.2 inch InControl Touch Pro
Hệ thống loa
17 loa Meridian cao cấp công suất 825W
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Chuẩn kết nối
FM, USB, Ipod và AUX, Wifi

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎

Phiên bản khác