Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Kia Cerato năm 2018 Phiên bản 1.6 AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
Thế hệ thứ 3
Năm bắt đầu thế hệ
2016
Năm kết thúc thế hệ
0
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1591
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Hạng xe
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4640
Chiều Rộng (mm)
1800
Chiều Cao (mm)
1450
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Gamma 1.6L MPI
Công suất cực đại (hp)
128
Vòng tua tối đa (rpm)
6300
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
157
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4850
Kiểu dáng động cơ
Xăng, 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Số lượng xy lanh
4
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
50
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ vận hành
Eco, Normal, Sport

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
LED
Đèn ban ngày
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Vô lăng
Bọc da, tích hợp phím điều khiển
Ghế lái
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Màn hình giải trí
Cảm ứng 7 inch
Hệ thống loa
6 loa
Cửa kính
Chỉnh điện 1 chạm ghế lái
Chuẩn kết nối
USB, AUX, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Camera
Camera lùi

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS