Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Kia Forte năm 2011 Phiên bản GDI 1.6 AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1591
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4530
Chiều Rộng (mm)
1775
Chiều Cao (mm)
1460
Chiều dài cơ sở (mm)
2650
Kích thước lốp/lazang
205/55R16

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
G4FC
Công suất cực đại (kW)
91
Công suất cực đại (hp)
124
Vòng tua tối đa (rpm)
6300
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
156
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4200
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Đa điểm (MPI)
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
52
Tốc độ tối đa (km/h)
190

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn (Torsion beam)
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen phản xạ đa chiều

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Ghế lái
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Màn hình giải trí
CD/MP3/Radio
Hệ thống loa
4
Cửa kính
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
AUX, USB

An toàn/An ninh

Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS