Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Kia K5 năm 2022 Phiên bản GT-Line 2.5 AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
5
Năm bắt đầu thế hệ
2019
Năm kết thúc thế hệ
0
Mã thế hệ
DL3
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
2497
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Hạng xe
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4905
Chiều Rộng (mm)
1860
Chiều Cao (mm)
1465
Chiều dài cơ sở (mm)
2850
Khoảng sáng gầm xe (mm)
135
Kích thước lốp/lazang
235/45R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1490
Trọng lượng toàn tải (kg)
1990
Dung tích khoang hành lý (lít)
510

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.5 GDI (Theta-III)
Công suất cực đại (hp)
191
Vòng tua tối đa (rpm)
6100
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
246
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
60
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
9.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.4
Chế độ vận hành
Normal/Comfort/Eco/Sport/Smart

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Projector
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Rửa đèn pha
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Full LCD 12.3’’
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Da (Thể thao) chỉnh 4 hướng, sưởi
Khởi động xe từ xa
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng có nhớ vị trí, sưởi và thông gió
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 6 hướng có sưởi và thông gió, chế độ ghế thư giãn
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40 có Sưởi và làm mát
Sạc không dây
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh panorama
Màn hình giải trí
Màn hình AVN 10.25’’
Đèn trang trí nội thất
✔︎
Hệ thống loa
12 loa Bose
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Kính cửa tự động lên/xuống 1 chạm & chống kẹt
Chuẩn kết nối
Apple Carplay/Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
360 giám sát toàn cảnh SVM
Phanh tay điện tử
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
Gài cầu điện
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎