Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Kia Morning năm 2020 Phiên bản AT
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ
Thế hệ thứ 3 (JA)
Năm bắt đầu thế hệ
2017
Năm kết thúc thế hệ
0
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1248
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hạng xe
A
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài
(mm)
3595
Chiều Rộng
(mm)
1595
Chiều Cao
(mm)
1490
Chiều dài cơ sở
(mm)
2385
Bán kính vòng quay tối thiểu
(m)
4.9
Kích thước lốp/lazang
165/60R14
Trọng lượng bản thân
(kg)
960
Trọng lượng toàn tải
(kg)
1370
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
Kappa 1.25L
Công suất cực đại
(hp)
86
Vòng tua tối đa
(rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại
(Nm)
120
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút)
(rpm)
4000
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
4
Dung tích bình nhiên liệu
(lít)
35
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
Trục xoắn
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
analog
Vô lăng
Urethane
Ghế lái
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Điều hòa
Chỉnh cơ
Hệ thống loa
4 loa
An toàn/An ninh
Số túi khí
1
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện
✔︎

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !