Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Kia Morning năm 2021 Phiên bản Deluxe

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
Năm bắt đầu thế hệ
2017
Năm kết thúc thế hệ
-
Mã thế hệ
JA
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1248
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hạng xe
A

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
3595
Chiều Rộng (mm)
1595
Chiều Cao (mm)
1490
Chiều dài cơ sở (mm)
2385
Khoảng sáng gầm xe (mm)
152
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4.9
Kích thước lốp/lazang
175/50R15
Trọng lượng bản thân (kg)
940
Trọng lượng toàn tải (kg)
1340

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.25 L Kappa II MPI I4
Công suất cực đại (kW)
64
Công suất cực đại (hp)
86
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
120
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
35

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
Hệ thống treo sau
Trục xoắn lò xo trụ
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Đèn pha tự động bật tắt
✕︎
Đèn ban ngày
✕︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✕︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Da, chỉnh 2 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
Điều hòa
Chỉnh cơ
Hệ thống loa
4

An toàn/An ninh

Số túi khí
1
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Camera
Không
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS