Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Kia Morning năm 2014 Phiên bản MT
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ
2
Năm bắt đầu thế hệ
2012
Năm kết thúc thế hệ
2016
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1248
Hộp số
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hạng xe
A
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài
(mm)
3595
Chiều Rộng
(mm)
1595
Chiều Cao
(mm)
1490
Chiều dài cơ sở
(mm)
2385
Khoảng sáng gầm xe
(mm)
150
Bán kính vòng quay tối thiểu
(m)
4900
Kích thước lốp/lazang
175/50R15
Trọng lượng bản thân
(kg)
940
Trọng lượng toàn tải
(kg)
1340
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
DOHC
Công suất cực đại
(hp)
86
Vòng tua tối đa
(rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại
(Nm)
120
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút)
(rpm)
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Loại hộp số
MT
Số lượng cấp số
5
Dung tích bình nhiên liệu
(lít)
35
Tốc độ tối đa
(km/h)
169
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
Kiểu MC Pherson
Hệ thống treo sau
Trục xoắn lò xo trụ
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✕︎
Đèn phanh trên cao
✕︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✕︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✕︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Giá nóc
✕︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Chìa khóa thông minh
✕︎
Khởi động xe từ xa
✕︎
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 6:4
Điều hòa
Chỉnh tay
Hệ thống loa
2
Chuẩn kết nối
USB
An toàn/An ninh
Số túi khí
1
Dây đai an toàn
Các hàng ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✕︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Vận hành
Gài cầu điện
✕︎

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !