Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Kia Sedona năm 2017 Phiên bản 3.3L GAT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
Năm bắt đầu thế hệ
2015
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
3342
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
Van/Minivan

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5115
Chiều Rộng (mm)
1985
Chiều Cao (mm)
1755
Chiều dài cơ sở (mm)
3060
Khoảng sáng gầm xe (mm)
163
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.6
Kích thước lốp/lazang
235/60R18
Trọng lượng bản thân (kg)
2020
Trọng lượng toàn tải (kg)
2770

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Lambda 3.3 MPI
Công suất cực đại (kW)
199 kW tại 6400 vòng/phút
Công suất cực đại (hp)
266
Vòng tua tối đa (rpm)
6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
318
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
5200
Kiểu dáng động cơ
I4
Số lượng xy lanh
4
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn pha HID projector
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Giá nóc
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Vô lăng
Bọc da, tích hợp nút điều khiển
Ghế lái
Chỉnh điện 2 hướng
Điều hòa
Chỉnh tay
Hệ thống loa
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Chuẩn kết nối
AUX, USB, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Camera
Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS